phin nõn

phin nõn

Chiếc áo dài may bằng phin nõn trông rất thanh lịch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại vải dệt mịn, chất lượng cao: "phin nõn" chỉ một loại vải được dệt từ sợi nhỏ, đều, bề mặt mịn màng độ bền cao. Đây loại vải thượng hạng, thường được dùng để may áo dài, khăn quàng, hoặc các trang phục truyền thống cần sự tinh tế.
    • Vải phin loại tốt nhất: "phin nõn" cấp độ cao nhất của vải phin, với đặc điểm sợi vải mảnh, dệt khít, không lông độ nhẹ.
dụ sử dụng
  • (Chiếc áo dài được làm từ loại vải dệt mịn, chất lượng cao, màu trắng tinh khiết, tạo vẻ ngoài thanh lịch.)
  • ( tôi vẫn còn lưu giữ một tấm vải phin loại tốt nhất từ thời trẻ, lâu năm nhưng vải vẫn bền mịn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt phin nõn" (ẩn dụ): chỉ làn da mịn màng, trắng trẻo, không tì vết.
    • ấy mặt phin nõn, không một nốt mụn. ( ấy làn da mịn màng như vải phin nõn, không khuyết điểm.)
  • "tính phin nõn" (ẩn dụ): chỉ tính cách mềm mại, tinh tế, dễ chịu.
    • Anh ấy nói năng nhẹ nhàng, tính tình phin nõn, ai cũng quý. (Anh ấy cách nói chuyện nhẹ nhàng, tính cách mềm mại tinh tế, được mọi người yêu mến.)
Biến thể từ gần giống
  • Phin (danh từ): loại vải dệt thưa hơn, thường dùng làm lót hoặc may quần áo thường ngày.
    • Áo phin mặc mát nhưng không bền bằng phin nõn. (Áo làm từ vải phin thường mát hơn nhưng độ bền kém hơn vải phin nõn.)
  • Nõn (tính từ): non, , mịnchỉ phần non nhất, tinh túy nhất của sự vật (như nõn chuối, nõn tre).
    • Chỉ dùng loại nõn mới dệt được phin nõn. (Chỉ loại non, mịn mới có thể dệt nên vải phin loại tốt nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Vải cao cấp: vải chất lượng vượt trội, thường đắt tiền.
  • Lụa mịn: loại vải mềm, bóng, thường được dùng trong trang phục sang trọng ( không hoàn toàn giống phin nõn về kỹ thuật dệt).
  • Vải trắng tinh: vải màu trắng sạch, không tạp chất, thường được dùng làm áo dài truyền thống.
Thành ngữ liên quan
  • Trắng như phin nõn: trắng tinh, mịn màng, không tỳ vết.
    • Làn da em trắng như phin nõn. (Làn da em trắng tinh mịn màng như vải phin nõn.)
  • Mịn như phin nõn: bề mặt nhẵn nhụi, mượt .
    • Bức tường được quét sơn mịn như phin nõn. (Bức tường được quét sơn nhẵn nhụi, mượt như vải phin nõn.)